vương vấn

Học thuật
Thân thiện
vương vấn

Anh ấy vẫn vương vấn hình ảnh người bạn cũ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cứ phải nghĩ đến, nhớ đến một điều đó không thể dứt ra được: Diễn tả trạng thái tâm trí bị ám ảnh, lưu luyến, không thể quên hoặc buông bỏ một ký ức, một mối quan hệ hay một cảm xúc nào đó.
    • Bị vướng bận, bận tâm: Chỉ sự bị chi phối bởi một suy nghĩ hoặc tình cảm dai dẳng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Xa nhau rồi lòng còn vương vấn. (Đã xa nhau rồi nhưng trong lòng vẫn còn lưu luyến, không dứt.)
    • Anh ấy vẫn vương vấn chuyện gia đình ngày trước. (Anh ấy vẫn cứ bận tâm, nghĩ đến chuyện gia đình trong quá khứ.)
    • ấy không thể tập trung vương vấn một lời hứa chưa thực hiện. ( ấy không thể tập trung cứ bị ám ảnh bởi một lời hứa chưa thực hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vương vấn nợ tình": Cụm từ cố định, diễn tả sự vướng bận, không thoát ra được món nợ tình cảm, thường mối tình .
    • Bao năm rồi anh ta vẫn vương vấn nợ tình với người yêu . (Bao năm rồi anh ta vẫn không dứt được món nợ tình với người yêu .)
  • Dùng trong văn chương, thơ ca: Từ thường xuất hiện để diễn tả cảm xúc lưu luyến, day dứt một cách tinh tế sâu sắc.
    • Câu thơ ấy khiến lòng người đọc mãi vương vấn. (Câu thơ ấy khiến lòng người đọc mãi day dứt, không nguôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Vương vít (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự vướng víu, quấn quýt (thường dùng cho vật thể hoặc cảm xúc).
  • Lưu luyến (động từ): Bịn rịn, quyến luyến không muốn rời xa (nhấn mạnh khoảnh khắc chia ly).
  • Ám ảnh (động từ): Cứ hiện lên trong tâm trí một cách dai dẳng, thường theo chiều hướng tiêu cực hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Luyến tiếc: Cảm thấy tiếc nuối, không nỡ rời bỏ.
  • Day dứt: Cảm thấy bứt rứt, không yên lòng một điều đó.
  • Bận tâm: điều đó khiến phải suy nghĩ, lo lắng.
Từ trái nghĩa
  • Quên lãng: Quên hẳn đi, không còn nhớ đến.
  • Buông bỏ: Từ bỏ, không còn giữ hay nghĩ đến nữa.
  • Dứt khoát: Dứt điểm, rõ ràng, không do dự hay lưu luyến.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Vương vướng chỉ: Thành ngữ diễn tả sự vướng víu, ràng buộc bởi những mối quan hệ phức tạp, thường tình cảm.
    • Mối tình đa đoan khiến anh chàng trẻ tuổi ấy mãi vương vướng chỉ. (Mối tình phức tạp khiến chàng trai trẻ ấy mãi bị ràng buộc, vướng bận.)
vương vấn

Anh ấy vẫn vương vấn hình ảnh người bạn cũ.

  1. đgt. Cứ phải nghĩ đến, nhớ đến không thể dứt ra được: vương vấn chuyện gia đình Xa nhau rồi lòng còn vương vấn.